BẢNG GIÁ DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT TẠI BỆNH VIỆN MẮT TÂY NGUYÊN

TT

NỘI DUNG

Giá

Bệnh viện

Giá BHYT

Chênh lệch

I.                    GIÁ KHÁM

1.        

Khám chuyên khoa mắt

40,000

31,000

9,000

2.        

Khám nội

40,000

31,000

9,000

3.                

Tái khám sau mổ - BHYT

31,000

31,000

0

II.                  XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC – HÓA SINH – MIỄN DỊCH

         1.           

Calcium

12,700

12,700

0

         2.           

Co cục máu đông

14,500

14,500

0

         3.           

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

63,800

63,800

0

         4.           

Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi

40,200

40,200

0

         5.           

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

22,400

22,400

0

         6.           

Test nhanh HBsAg

51,700

51,700

0

         7.           

Test nhanh HIV

51,700

51,700

0

         8.           

Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)

12,300

12,300

0

         9.           

Thời gian máu đông

12,300

12,300

0

        10.         

Tổng phân tích nước tiểu và cặn lắng

37,100

37,100

0

        11.         

Tổng phân tích tế bào máu bằng phương pháp thủ công

35,800

35,800

0

        12.         

Vi khuẩn nhuộm soi

65,500

65,500

0

        13.         

XN giun đũa chó trong huyết thanh

120,000

0

120,000

        14.         

XN giun lươn trong huyết thanh

120,000

0

120,000

        15.         

XN tìm sán dải trong huyết thanh

120,000

0

120,000

III.               TIỂU PHẪU

   1.           

Cắt chỉ 1 mắt

30,000

30,000

0

   2.           

Chích chắp / lẹo 1 mắt

150,000

75,600

74,400

   3.           

Chụp bản đồ giác mạc

129,000

129,000

0

   4.           

Đánh bờ mi 1 mắt

34,900

34,900

0

   5.           

Đo độ dày giác mạc

129,000

129,000

0

   6.           

Đo độ lác

58,600

58,600

0

   7.           

Đo độ lồi

49,600

49,600

0

   8.           

Đo đường kính giác mạc

49,600

49,600

0

   9.           

Đo Javal

34,000

34,000

0

  10.         

Đo khúc xạ máy

8,800

8,800

0

  11.         

Đo nhãn áp

23,700

23,700

0

  12.         

Đo thị lực khách quan

65,500

65,500

0

  13.         

Đo thị trường, ám điểm

200,000

28,000

172,000

  14.         

Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo

55,000

55,000

0

  15.         

Đốt lông xiêu 1 mắt

45,700

45,700

0

  16.         

Lấy dị vật giác mạc nông, gây tê 1 mắt

75,300

75,300

0

  17.         

Lấy dị vật giác mạc sâu, gây tê 1 mắt

314,000

314,000

0

  18.         

Lấy dị vật kết mạc nông 1 mắt

61,600

61,600

0

  19.         

Lấy sạn vôi kết mạc 1 mắt

33,000

33,000

0

  20.         

Nặn tuyến bờ mi 1 mắt

33,000

33,000

0

  21.         

Nghiệm pháp phát hiện glôcôm

97,900

97,900

0

  22.         

Rửa cùng đồ 1 mắt

39,000

39,000

0

  23.         

Sắc giác

60,000

60,000

0

  24.         

Soi bóng đồng tử

28,400

28,400

0

  25.         

Soi đáy mắt 1 mắt

49,600

49,600

0

  26.         

Thông lệ đạo 1 mắt

120,000

57,200

62,800

  27.         

Thông lệ đạo 2 mắt

150,000

89,900

60,100

  28.         

Tiêm dưới kết mạc 1 mắt

44,600

44,600

0

  29.         

Tiêm hậu nhãn cầu 1 mắt

44,600

44,600

0

  30.         

Tiêm kháng sinh, kháng viêm

100,000

0

0

  31.         

Tiêm kháng viêm trên mi 1 mắt

200,000

0

0

IV.                PHẪU THUẬT

   1.           

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

1,160,000

1,160,000

0

   2.           

Cắt bỏ túi lệ

804,000

804,000

0

   3.           

Cắt dịch kính đơn thuần/ lấy dị vật nội nhãn

1,200,000

1,200,000

0

   4.           

Cắt mộng áp Mytomycin

940,000

940,000

0

   5.           

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

500,000

300,000

200,000

   6.           

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

1,115,000

1,115,000

0

   7.           

Cắt u kết mạc không vá

750,000

750,000

0

   8.           

Khâu cò mi

380,000

380,000

0

   9.           

Khâu củng mạc đơn thuần

800,000

800,000

0

  10.         

Khâu củng giác mạc phức tạp

3,000,000

1,200,000

1,800,000

  11.         

Khâu củng mạc phức tạp

1,060,000

1,060,000

0

  12.         

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

1,500,00

774,000

726,000

  13.         

Khâu giác mạc đơn thuần

750,000

750,000

0

  14.         

Khâu giác mạc phức tạp

3,000,000

1,060,000

1,940,000

  15.         

Khâu phục hồi bờ mi

645,000

645,000

0

  16.         

Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

879,000

879,000

0

  17.         

Khoét bỏ nhãn cầu

704,000

704,000

0

  18.         

Lấy dị vật hốc mắt

2,000,000

845,000

1,155,000

  19.         

Lấy dị vật tiền phòng

2,000,000

1,060,000

940,000

  20.         

Mở bao sau bằng Laser

500,000

244,000

256,000

  21.         

Mổ quặm 1 mi - gây tê

614,000

614,000

 

  22.         

Mổ quặm 2 mi - gây tê

809,000

809,000

 

  23.         

Mổ quặm 3 mi - gây tê

1,020,000

1,020,000

 

  24.         

Mổ quặm 4 mi - gây tê

1,176,000

1,176,000

 

  25.         

Mở tiền phòng rửa máu/ mủ

704,000

704,000

 

  26.         

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

904,000

904,000

 

  27.         

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

516,000

516,000

 

  28.         

Nâng sàn hốc mắt

2,689,000

2,689,000

 

  29.         

Nối thông lệ mũi 1 mắt

1,004,000

1,004,000

 

  30.         

Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển

2,173,000

2,173,000

 

  31.         

Phẫu thuật cắt bao sau

554,000

554,000

 

  32.         

Phẫu thuật cắt bè

1,065,000

1,065,000

 

  33.         

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)

2,838,000

2,838,000

 

  34.         

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

895,000

895,000

 

  35.         

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

915,000

915,000

 

  36.         

Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên

1,500,000

500,000

1,000,000

  37.         

Phẫu thuật cắt thủy tinh thể

1,160,000

1,160,000

 

  38.         

Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)

1,950,000

1,950,000

 

  39.         

Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng

1,460,000

1,460,000

 

  40.         

Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)

1,723,000

1,723,000

 

  41.         

Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)

2,615,000

2,615,000

 

  42.         

Phẫu thuật hẹp khe mi

595,000

595,000

 

  43.         

Phẫu thuật lác (1 mắt)

4,500,000

 

 

  44.         

Phẫu thuật lác (2 mắt)

6,000,000

 

 

  45.         

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

695,000

695,000

 

  46.         

Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)

1,265,000

1,265,000

 

  47.         

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

1,460,000

1,460,000

 

V.      OCT – LASER

1.        

Chụp OCT ( 1 mắt )

200,000

0

200,000

2.        

Chụp OCT ( 2 mắt )

300,000

0

300,000

3.        

Chụp FO (1 mắt)

200,000

0

200,000

4.        

Chụp FO ( 2 mắt )

300,000

0

300,000

 

Tin đã đưa
  • BỆNH VIỆN MẮT TÂY NGUYÊN THÔNG BÁO TUYỂN DỤNG tháng 03/2015 ( 14/03/2016 )
  • BỆNH VIỆN MẮT TÂY NGUYÊN THÔNG BÁO TUYỂN DỤNG ( 29/10/2015 )
  • Thông tin tuyển dụng tháng 8/2015 ( 20/08/2015 )
  • Thông tin tuyển dụng tháng 07/2015 ( 30/06/2015 )
  • Thông báo tuyển dụng ( 18/06/2015 )
  • 12083352
    7513